Phân loại than đá theo TCVN

Phân loại than đá theo TCVN
  • Giá sản phẩm 3.6 VNĐ
  • Hãng sản xuất Phân loại than đá theo TCVN
  • Chất lượng 8200J/kg
Mua hàng

Phân loại than đá theo TCVN 1790 : 1999

Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của vùng Hòn Gai – Cẩm Phả

Nếu quý vị muốn học cách phân loại theo kinh nghiệm buôn bán than vui lòng gọi chuyên viên đỗ cao Phương để được tư vấn: 093.861.8886

 

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn %

Độ tro khô Ak

%

Độ ẩm toàn phần Wtp

%

Chất bốc khô Vk

%

Lư­u huỳnh chung khô Skch

%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô Qkgr

Cal/g

Trung bình

Giới hạn

trung bình

không lớnhơn

trung bình

trung bình

không lớnhơn

không nhỏ hơn

1. Than cục
Cục 2A HG HG 02A

35-50

20

7.00

6.00-8.00

3.0

4.0

6.0

0.60

0.80

7800

Cục 2B HG HG 02B

35-50

20

9.00

8.01-10.00

3.5

5.5

6.0

0.60

0.80

7650

cục 3 HG HG 03C

35-50

15

4.00

3.01-5.00

3.0

4.0

6.0

0.60

0.80

8100

Cục 4a HG HG 04A

15-35

15

5.00

4.01-6.00

3.5

4.5

6.0

0.60

0.80

8000

cục 4b HG HG 04B

15-35

15

9.00

6.01-12.00

3.5

5.5

6.0

0.60

0.80

7450

cục 5a HG HG 05A

6-18

15

6.00

5.00-7.00

3.5

5.0

6.0

0.60

0.80

7900

Cục 5b HG HG 05B

6-18

15

10.00

7.01-12.00

4.0

6.0

6.0

0.60

0.80

7450

2. Than cám
Cám 1 HG HG 060

0-15

7.00

6.00-8.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7800

Cám 2 HG HG 070

0-15

9.00

8.01-10.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7600

Cám 3a HG HG 08A

0-15

11.50

10.01-13.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7350

Cám 3b HG HG 08B

0-20

14.00

13.01-15.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7050

Cám 3c HG HG 08C

0-20

16.50

15.01-18.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

6850

Cám 4a HG HG 09A

0-15

20.00

18.01-22.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

6500

Cám 4b HG HG 09B

0-15

24.00

22.01-26.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

6050

Cám 5 HG HG 100

0-15

30.00

26.01-33.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

5500

Cám 6a HG HG 11A

0-15

36.00

33.01-40.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

4850

Cám 6b HG HG 11B

0-15

42.00

40.01-45.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

4400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiêu chuẩn trích dẫn Phân loại than đá

  • TCVN 172:1997 (ISO 589:1981) Than đá – Xác định độ ẩm toàn phần
  • TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng tro
  • TCVN 174:1995 (ISO 652:1981) Than và cốc – Xác định hàm lượng chất bốc
  • TCVN 175:1997 (ISO 334:1992) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung phương pháp Eschka
  • TCVN 200:1995 (ISO 1928:1976) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định trị số toả nhiệt toàn phần bằng phương pháp bơm đo nhiệt lượng và tính trị số toả nhiệt thực
  • TCVN 318:1997 (ISO 1170:1977) Than và Cốc – Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau
  • TCVN 1693:1995 (ISO 1988:1975) Than đá – Lấy mẫu
  • TCVN 4307:86 Than – Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ

Phân loại than đá:

1/ Phân cỡ hạt, than Hòn Gai – Cẩm Phả được phân làm than cục và than cám

2/ Than Cục Hòn gai – Cẩm Phả gồm bảy loại là

Cục 2a HG; Cục 2b HG; Cục 3 HG; Cục 4a HG; Cục 4b HG; Cục 5a HG; Cục 5b HG;

3/ Than cám Hòn Gai – Cẩm phả gồm 10 loại là:

Cám 1 HG; Cám 2 HG; Cám 3a HG; Cám 3b HG; Cám 3c HG. Cám 4a HG; Cám 4b HG; Cám 5 HG; Cám 6a HG; Cám 6b HG.

Phương pháp thử để phân loại các than đá

Lấy mẫu than và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693:1995 (ISO 1988-1975)

Tính chuyển kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau theo TCVN 318:1997 (ISO 1170-1977)

  • Xác định tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu theo TCVN 4307-86
  • Xác định độ tro khô Ak theo TCVN 173:1995 (ISO 1171-1981)
  • Xác định độ ẩm toàn phần Wtp Theo TCVN 172:1997 (ISO 589-1981)
  • Xác định hàm lượng chất bốc khô Vk theo TCVN 174:1995 (ISO 652-1981)
  • Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô Sck theo TCVN 175:1995 (ISO 334-1992)
  • Xác định hệ số toả nhiệt toàn phần khô Qgrk theo TCVN 200:1995 (ISO 11928-1967)

Công ty đã, đang và sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu Xuất khẩu, tiêu thụ than.

Than cục 4a:

  • Mã sản phẩm (Product number): HG 04A
    Cỡ hạt mm (Size): 15-35
  • Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu, không lớn hơn (Under size rat at the initial delivery): 15%
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 5%
    Giới hạn (Limit): 4,01 – 6,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received), Wtp : Trung bình (Medium): 3,5% Không lớn hơn (max): 4,5%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max): 0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 8000 cal/g

Than cục 4b:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 04B
    Cỡ hạt mm (Size) : 15-35
  • Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu, không lớn hơn (Under size rat at the initial delivery): 15%
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 9%
  • Giới hạn (Limit): 6,01 – 12,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 3,5% Không lớn hơn (max):5,5%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max): 0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7450 cal/g

Than cục 5a:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 05A
    Cỡ hạt mm : 6-18
  • Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu, không lớn hơn (Under size rat at the initial delivery): 15%
  • Độ tro khô, Ak : Trung bình (Medium): 6%
    Giới hạn (Limit): 5,00 – 7,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 3,5% Không lớn hơn (max):5,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7900 cal/g

Than cục 5b:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 05B
  • Cỡ hạt mm (Size) : 6-18
  • Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu, không lớn hơn (Under size rat at the initial delivery): 15% Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 10%
  • Giới hạn (Limit): 7,01 – 12,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 4,0% Không lớn hơn (max):6,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7450 cal/g

Than cám 2:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 070
  • Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 9%
    Giới hạn (Limit): 8,01 – 10,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,6% Không lớn hơn (max):0,8%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7600 cal/g

Than cám 3a:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 08A
    Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 11,5%
    Giới hạn (Limit): 10,01 – 13,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7350 cal/g

Than cám 3b:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 08B Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 14%
  • Giới hạn (Limit): 13,01 – 15,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7050 cal/g

Than cám 4a:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 09A
  • Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 20%
  • Giới hạn (Limit): 18,01 – 22,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 6500 cal/g

Than cám 4b:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 09B
  • Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 24%
  • Giới hạn (Limit): 22,01 – 26,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 6050 cal/g

Than cám 5:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 100
  • Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 30%
  • Giới hạn (Limit): 26,01 – 33,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr:
    Không nhỏ hơn (min) 5500 cal/g

Than cám 6a:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 11A
  • Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 36%
  • Giới hạn (Limit): 33,01 – 40,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 4850 cal/g

Than cám 6b:

  • Mã sản phẩm (Product number) : HG 11B
  • Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
  • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 42%
  • Giới hạn (Limit): 40,01 – 45,00
  • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
  • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 4400 cal/g

Công ty than Trường Thúy chúng tôi, chỉ phân loại than đá theo mỏ than. Mời quý vị gọi điện để tham khảo thông tin miễn phí.

Sản Phẩm Liên Quan

h;ibjb uuil;uilgui;lg u ;gi uig ui;gu i

Giá Sản Phẩm: Liên Hệ

than đá xuất khẩu tại indonesia và Bắc Triều tiên. Giá than đá xuất khẩu tại indonesia.

Giá Sản Phẩm: Giá than đá xuất khẩu tại indonesia vnđ